Bản dịch của từ General counselor trong tiếng Việt

General counselor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

General counselor(Noun)

dʒˈɛnərəl kˈaʊnsəlɐ
ˈdʒɛnɝəɫ ˈkaʊnsəɫɝ
01

Một người được chỉ định để tư vấn hoặc cố vấn trong một khả năng tổng quát.

A person appointed to advise or counsel in a general capacity

Ví dụ
02

Một nhân viên chính thức cung cấp hướng dẫn cho khách hàng hoặc các nhóm về nhiều vấn đề khác nhau.

An official who provides guidance to clients or groups on various matters

Ví dụ
03

Một luật sư tư vấn và đại diện cho một tổ chức, đặc biệt là trong các vấn đề pháp lý.

A lawyer who advises and represents an organization especially in legal matters

Ví dụ