Anh - Việt

Bản dịch của từ Generational trong tiếng Việt

generational

Adjective

generational (Adjective)

/dʒˌɛnɚˈeiʃənl̩/
/dʒˌɛnɚˈeiʃənl̩/
AI

Nghĩa 01 · (Tính từ) Thuộc về một thế hệ cụ thể hoặc liên quan đến sự sinh ra/ra đời thế hệ mới. Thường dùng để nói về khác biệt, quan điểm hoặc vấn đề giữa các thế hệ (ví dụ: khác nhau theo thế hệ) hoặc cái gì đó được tạo ra/phát sinh trong một chu kỳ/sự thay thế thế hệ.

(Tính từ) Thuộc về một thế hệ cụ thể hoặc liên quan đến sự sinh ra/ra đời thế hệ mới. Thường dùng để nói về khác biệt, quan điểm hoặc vấn đề giữa các thế hệ (ví dụ: khác nhau theo thế hệ) hoặc cái gì đó được tạo ra/phát sinh trong một chu kỳ/sự thay thế thế hệ.

relating to a particular generation, or to the process of generating something new.

Ví dụ
Sự khác biệt về thế hệ tác động đến giao tiếp tại nơi làm việc.Generational differences impact communication in the workplace.
Khoảng cách thế hệ giữa Thế hệ Millennials và Thế hệ bùng nổ là đáng chú ý.The generational gap between Millennials and Boomers is noticeable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh