Bản dịch của từ Genetic discrimination trong tiếng Việt

Genetic discrimination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Genetic discrimination (Noun)

dʒənˈɛtɨk dɨskɹˌɪmənˈeɪʃən
dʒənˈɛtɨk dɨskɹˌɪmənˈeɪʃən
01

Sự phân biệt không công bằng đối với cá nhân dựa trên thông tin di truyền hoặc đặc điểm di truyền.

The unfair treatment of individuals based on their genetic information or hereditary traits.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một hình thức phân biệt đối xử xuất hiện từ việc sử dụng các xét nghiệm và thông tin di truyền để xác định tư cách đủ điều kiện cho việc làm, bảo hiểm hoặc các dịch vụ khác.

A form of discrimination that arises from the use of genetic tests and information to determine eligibility for employment, insurance, or other services.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Thực hành đối xử khác biệt với ai đó chỉ vì các xu hướng di truyền hoặc đặc điểm thừa kế của họ.

The practice of treating someone differently solely because of their genetic predispositions or inherited traits.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Genetic discrimination cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Genetic discrimination

Không có idiom phù hợp