Bản dịch của từ Genetic disorder trong tiếng Việt
Genetic disorder
Noun [U/C]

Genetic disorder(Noun)
dʒənˈɛtɨk dɨsˈɔɹdɚ
dʒənˈɛtɨk dɨsˈɔɹdɚ
01
Một tình trạng di truyền có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và sự phát triển.
A hereditary condition that can affect health and development
Ví dụ
02
Một tình trạng bệnh lý gây ra bởi sự bất thường trong DNA của một cá nhân.
A medical condition caused by an abnormality in an individuals DNA
Ví dụ
03
Một căn bệnh hoặc rối loạn được truyền từ cha mẹ sang con cái thông qua gen.
An illness or disorder that is passed down from parents to offspring through genes
Ví dụ
