Anh - Việt
genetic map
Noun
genetic map (Noun)
/dʒənˈɛtɨk mˈæp/
/dʒənˈɛtɨk mˈæp/
AI
Nghĩa 01
Một đại diện cho sự sắp xếp của các gene trên một nhiễm sắc thể.
A representation of the arrangement of genes on a chromosome.
Ví dụ
Các nhà khoa học đã tạo ra bản đồ di truyền của nhiễm sắc thể người vào năm 2003.Scientists created a genetic map of human chromosomes in 2003.
Bản đồ di truyền không bao gồm tất cả các biến thể gen có thể có.The genetic map does not include all possible gene variations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một sơ đồ cho thấy vị trí tương đối của các gene trên một nhiễm sắc thể.
A diagram that shows the relative positions of genes on a chromosome.
Ví dụ
Bản đồ gen tiết lộ vị trí gen cho các nghiên cứu hành vi xã hội.The genetic map reveals gene locations for social behavior studies.
Các nhà nghiên cứu không thường sử dụng bản đồ gen trong nghiên cứu khoa học xã hội.Researchers do not often use genetic maps in social science research.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bản đồ di truyền cho thấy nơi các đặc điểm như màu mắt nằm.The genetic map shows where traits like eye color are located.
Bản đồ di truyền không đảm bảo sự di truyền của các đặc điểm.A genetic map does not guarantee the inheritance of traits.
Từ tiếng Việt gần nghĩa