Bản dịch của từ Gentrified trong tiếng Việt

Gentrified

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gentrified (Verb)

dʒˈɛntɹɪfaɪd
dʒˈɛntɹɪfaɪd
01

(động từ) Cải tạo và nâng cấp một ngôi nhà hoặc khu phố theo hướng phù hợp gu thẩm mỹ và điều kiện sinh hoạt của tầng lớp trung lưu, thường khiến giá nhà tăng và thay đổi bộ mặt cộng đồng.

To renovate and improve a house or district so that it conforms to middleclass taste.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Gentrified (Adjective)

dʒˈɛntɹɪfaɪd
dʒˈɛntɹɪfaɪd
01

Mô tả một khu vực (thường là khu phố) đã trải qua quá trình “gentrification” — nghĩa là được đầu tư nâng cấp, thu hút cư dân giàu hơn, dẫn tới thay đổi về kiến trúc, dịch vụ và tăng giá nhà, có thể làm người dân lâu năm bị đẩy ra.

Referring to an area that has undergone gentrification.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh