Bản dịch của từ Geoengineering trong tiếng Việt

Geoengineering

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geoengineering(Noun)

dʒˌiəɡnˈaɪʃnɚ
dʒˌiəɡnˈaɪʃnɚ
01

Các biện pháp được thiết kế và thực hiện có chủ đích, ở quy mô lớn, để can thiệp hoặc điều chỉnh các quá trình môi trường trên Trái Đất (như bức xạ mặt trời, chu trình carbon...) nhằm chống lại hoặc giảm bớt tác động của hiện tượng ấm lên toàn cầu.

The deliberate largescale manipulation of an environmental process that affects the earths climate in an attempt to counteract the effects of global warming.

geoengineering là gì
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh