Bản dịch của từ Geolocation trong tiếng Việt

Geolocation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geolocation(Noun)

dʒˌiəlˈɑkətiən
dʒˌiəlˈɑkətiən
01

Quá trình hoặc kỹ thuật xác định vị trí địa lý của một người hoặc thiết bị dựa trên thông tin số được xử lý qua Internet (ví dụ: dùng GPS, địa chỉ IP, Wi‑Fi, hoặc dữ liệu từ điện thoại để biết vị trí).

The process or technique of identifying the geographical location of a person or device by means of digital information processed via the Internet.

通过数字信息确定地理位置的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh