Bản dịch của từ Geological assistant trong tiếng Việt

Geological assistant

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geological assistant(Phrase)

dʒˌiːəlˈɒdʒɪkəl asˈɪstənt
ˌdʒiəˈɫɑdʒɪkəɫ ˈæsɪstənt
01

Một người hỗ trợ thu thập dữ liệu thực địa hoặc phân tích laboratory trong ngành địa chất

A person who assists with field data collection or laboratory analysis in the field of geology.

一位协助采集野外数据或进行地质实验室分析的专业人士

Ví dụ
02

Một người hỗ trợ trong các nghiên cứu và khảo sát địa chất, thường làm việc dưới sự giám sát của một nhà địa chất.

A person assisting with geological research and surveys usually works under the supervision of a geologist.

一位协助进行地质研究和调查工作的人,通常在地质学家的指导下工作。

Ví dụ
03

Người hỗ trợ trong việc chuẩn bị các báo cáo địa chất và bản đồ

Someone assists with preparing reports and geological maps.

他协助准备各类报告和地质图。

Ví dụ