Bản dịch của từ Geometrical proportion trong tiếng Việt

Geometrical proportion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geometrical proportion(Noun)

dʒˌiəmˌɪtɹəkmˈɔɹəɡənli
dʒˌiəmˌɪtɹəkmˈɔɹəɡənli
01

Mối quan hệ giữa hai cặp đại lượng mà tỉ lệ giữa hai giá trị của cặp thứ nhất bằng tỉ lệ giữa hai giá trị của cặp thứ hai. Diễn đạt bằng a : b :: c : d ("a là bao nhiêu so với b thì c cũng bấy nhiêu so với d"). Cũng dùng để chỉ quan hệ giữa các số trong một cấp số nhân (tỉ lệ nhân). Đối lập với tỉ lệ số học (arithmetical proportion).

A relationship between pairs of quantities in which the ratio between the first pair is the same as that between the second, i.e. a: b:: c: d (‘a is to b as c is to d’); the relationship between the quantities in a geometric progression. Contrasted with arithmetical proportion.

几何比例:两个数量对之间的关系,其中第一对的比例与第二对相同。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh