Bản dịch của từ Get a raw deal trong tiếng Việt
Get a raw deal
Phrase

Get a raw deal(Phrase)
ɡˈɛt ˈɑː rˈɔː dˈiːl
ˈɡɛt ˈɑ ˈrɔ ˈdiɫ
01
Chịu đựng sự bất công trong một tình huống cụ thể
To suffer from a lack of fairness in a particular situation
Ví dụ
Ví dụ
03
Trải qua những khó khăn hoặc sự đối xử tệ bạc mà không xứng đáng
To experience difficulties or bad treatment that is not deserved
Ví dụ
