Bản dịch của từ Get a raw deal trong tiếng Việt

Get a raw deal

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get a raw deal(Phrase)

ɡˈɛt ˈɑː rˈɔː dˈiːl
ˈɡɛt ˈɑ ˈrɔ ˈdiɫ
01

Chịu đựng sự bất công trong một tình huống cụ thể

To suffer from a lack of fairness in a particular situation

Ví dụ
02

Bị đối xử không công bằng hoặc rơi vào tình huống bất lợi

To be treated unfairly or receive a situation that is disadvantageous

Ví dụ
03

Trải qua những khó khăn hoặc sự đối xử tệ bạc mà không xứng đáng

To experience difficulties or bad treatment that is not deserved

Ví dụ