Bản dịch của từ Get on board with the system trong tiếng Việt

Get on board with the system

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get on board with the system(Phrase)

ɡˈɛt ˈɒn bˈɔːd wˈɪθ tʰˈiː sˈɪstəm
ˈɡɛt ˈɑn ˈbɔrd ˈwɪθ ˈθi ˈsɪstəm
01

Ủng hộ hoặc tán thành một ý tưởng hoặc kế hoạch

To agree with or support an idea or plan

表示同意或支持某个想法或计划。

Ví dụ
02

Tham gia vào một dự án hoặc sáng kiến

Get involved in a project or initiative.

参与一个项目或倡议

Ví dụ
03

Chấp nhận một tình huống hoặc sẵn lòng tham gia vào đó

Be willing to accept a situation or to participate.

接受一个情况或愿意参与其中。

Ví dụ