Anh - Việt

Bản dịch của từ Get out of bed trong tiếng Việt

get out of bed

Idiom

get out of bed (Idiom)

AI

Nghĩa 01

bắt đầu một ngày sau khi thức dậy.

to start ones day after waking up.

Ví dụ
Tôi luôn gặp khó khăn khi bắt đầu ngày sớm để đi làm.I always struggle to get out of bed early for work.
Cô ấy không bao giờ bắt đầu ngày trước 10 giờ sáng vào cuối tuần.She never gets out of bed before 10 AM on weekends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

dậy khỏi giường sau khi ngủ.

to rise from bed after sleeping.

Ví dụ
Tôi luôn gặp khó khăn khi thức dậy sớm để đi làm.I always struggle to get out of bed early for work.
Đừng thức dậy muộn vào ngày thi.Don't get out of bed late on exam day.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

trở nên năng động hoặc tham gia sau một thời gian không hoạt động.

to become active or involved after a period of inactivity.

Ví dụ
Tôi luôn gặp khó khăn khi bắt đầu ngày sớm vào các ngày trong tuần.I always struggle to get out of bed early on weekdays.
Đừng quên bắt đầu ngày và tham gia cuộc họp sáng.Don't forget to get out of bed and join the morning meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh