Bản dịch của từ Get ripped off trong tiếng Việt
Get ripped off
Phrase

Get ripped off(Phrase)
ɡˈɛt rˈɪpt ˈɒf
ˈɡɛt ˈrɪpt ˈɔf
01
Mất tiền hoặc giá trị thông qua sự không trung thực hoặc hành vi không công bằng
To lose money or value through dishonesty or unfair practices
Ví dụ
02
Bị lừa hoặc bị lừa đảo, đặc biệt là khi trả quá nhiều tiền cho một thứ gì đó
To be cheated or swindled especially by paying too much for something
Ví dụ
