Bản dịch của từ Get to the bottom of trong tiếng Việt

Get to the bottom of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get to the bottom of(Phrase)

ɡˈɛt tˈu ðə bˈɑtəm ˈʌv
ɡˈɛt tˈu ðə bˈɑtəm ˈʌv
01

Điều tra kỹ lưỡng nhằm hiểu rõ hoặc khám phá ra sự thật.

To conduct a thorough investigation to understand something or to uncover the truth.

为了彻底调查,以了解某事或寻找真相。

Ví dụ
02

Để giải quyết một vấn đề hoặc tìm ra nguyên nhân của một tình huống.

To troubleshoot a problem or to get to the bottom of a situation.

解决问题或找出问题的根源。

Ví dụ
03

Đạt đến kết luận về một vấn đề hoặc vấn đề gì đó.

To reach a conclusion about a matter or an issue.

得出关于某个问题或事件的结论

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh