Anh - Việt
gets
Verb
gets (Verb)
/ɡˈɛts/
/ˈɡɛts/
AI
Ví dụ
Maria nhận được phản hồi hữu ích sau khi thảo luận về mạng xã hội trong lớp học.Maria gets useful feedback after discussing social media in class.
David không thu được dữ liệu đáng tin cậy từ các cuộc khảo sát xã hội vào năm 2024.David gets no reliable data from social surveys in 2024.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Để hiểu hoặc lĩnh hội điều gì đó một cách tinh thần.
To understand or grasp something mentally
Ví dụ
Maya hiểu ý chính về bất bình đẳng xã hội qua biểu đồ này.Maya gets the main idea of social inequality from this chart.
Leo không bao giờ hiểu mối liên hệ giữa nghèo đói và giáo dục.Leo never gets the link between poverty and education.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya nhận được sự hỗ trợ từ hàng xóm sau khi chia sẻ kế hoạch tái chế.Maya gets support from neighbors after sharing her recycling plan.
Daniel không nhận được phản hồi nào sau khi đăng khảo sát cộng đồng lên mạng.Daniel gets no replies after posting his community survey online.
Từ tiếng Việt gần nghĩa