Bản dịch của từ Ghastly trong tiếng Việt

Ghastly

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ghastly(Adjective)

gˈæstli
gˈæstli
01

Rất ốm nặng; tệ đến mức khiến người khác lo lắng hoặc kinh hoàng về tình trạng sức khỏe.

Extremely unwell.

Ví dụ
02

Gây ra nỗi kinh hoàng hoặc khiếp sợ rất lớn; khiến người ta thấy rùng rợn, ghê sợ.

Causing great horror or fear.

Ví dụ
03

Rất tệ hoặc khó chịu đến mức gây phản cảm, khiến sợ hoặc chán ghét.

Very objectionable bad or unpleasant.

Ví dụ

Dạng tính từ của Ghastly (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Ghastly

Rùng rợn

More ghastly

Rùng rợn hơn

Most ghastly

Kinh khủng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ