Bản dịch của từ Ghost hunter trong tiếng Việt
Ghost hunter
Noun [U/C]

Ghost hunter(Noun)
ɡˈəʊst hˈʌntɐ
ˈɡoʊst ˈhəntɝ
01
Một chuyên gia hoặc nghiệp dư thực hiện các cuộc điều tra về những trường hợp bị ma ám được báo cáo.
A professional or amateur who conducts investigations of reported hauntings
Ví dụ
02
Một cá nhân tự nhận có khả năng phát hiện và giao tiếp với linh hồn.
An individual who claims to detect and communicate with spirits
Ví dụ
03
Một người nghiên cứu các hiện tượng siêu nhiên, đặc biệt là ma.
A person who investigates supernatural phenomena particularly ghosts
Ví dụ
