Bản dịch của từ Giro trong tiếng Việt

Giro

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giro (Noun)

dʒˈɑɪɹoʊ
dʒˈɑɪɹoʊ
01

Một hệ thống chuyển khoản điện tử (giro) dùng để thanh toán và chuyển tiền giữa các tài khoản qua ngân hàng, bưu điện hoặc các dịch vụ công cộng; thường dùng để trả tiền hóa đơn, lương hoặc các khoản phải thu một cách tự động và an toàn.

A system of electronic credit transfer used in Europe and Japan, involving banks, post offices, and public utilities.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh