Bản dịch của từ Giusto trong tiếng Việt

Giusto

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giusto (Adjective)

01

Trong nhạc, 'giusto' chỉ tốc độ biểu diễn nghiêm ngặt, chính xác; nghĩa là giữ nhịp độ đúng, không thay đổi hoặc không nới rộng/thu hẹp tempo.

Music said of a tempo strict exact.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Giusto (Adverb)

01

Trong âm nhạc, “giusto” nghĩa là chơi theo nhịp hoặc tốc độ đã ghi một cách chính xác, nghiêm ngặt, không chệch tempo; tức là giữ đúng khuôn nhịp/độ nhanh/chậm như hướng dẫn.

Music Following a tempo marking strictly or exactly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh