Bản dịch của từ Tempo trong tiếng Việt

Tempo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tempo(Noun)

tˈɛmpəʊ
ˈtɛmpoʊ
01

Một tốc độ mà một đoạn nhạc được trình diễn.

A speed at which a passage of music is performed

Ví dụ
02

Tốc độ hoặc nhịp độ của chuyển động hay hoạt động.

The rate or speed of motion or activity pace

Ví dụ
03

Cấu trúc nhịp điệu của một tác phẩm âm nhạc thường được xác định bởi số nhịp trên một phút.

The rhythmic structure of a piece of music typically identified by beats per minute

Ví dụ