ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tempo
Một tốc độ mà một đoạn nhạc được trình diễn.
A speed at which a passage of music is performed
Tốc độ hoặc nhịp độ của chuyển động hay hoạt động.
The rate or speed of motion or activity pace
Cấu trúc nhịp điệu của một tác phẩm âm nhạc thường được xác định bởi số nhịp trên một phút.
The rhythmic structure of a piece of music typically identified by beats per minute