Bản dịch của từ Give in to fear trong tiếng Việt
Give in to fear
Phrase

Give in to fear(Phrase)
ɡˈɪv ˈɪn tˈuː fˈɪə
ˈɡɪv ˈɪn ˈtoʊ ˈfɪr
01
Để để nỗi sợ chi phối quyết định hợp lý của bản thân
To allow fear to overcome ones rational decisionmaking
Ví dụ
Ví dụ
