Bản dịch của từ Give in to negativity trong tiếng Việt

Give in to negativity

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give in to negativity(Phrase)

ɡˈɪv ˈɪn tˈuː nˌɛɡətˈɪvɪti
ˈɡɪv ˈɪn ˈtoʊ ˌnɛɡəˈtɪvɪti
01

Chấp nhận thái độ tiêu cực hoặc bi quan thay vì chống đối lại

Accept a defeatist attitude or failure instead of fighting against it.

接受消极或放弃的态度,而不是试图抵抗它

Ví dụ
02

Đầu hàng hoặc nhường bước trước những cảm xúc bi quan hoặc nghi ngờ

Yielding or giving in to feelings of pessimism or doubt.

在面对消极情绪或怀疑时,选择退让或放弃。

Ví dụ
03

Cho phép bản thân bị ảnh hưởng bởi những suy nghĩ hoặc cảm xúc tiêu cực

To let oneself be influenced by negative thoughts or feelings

让自己受到负面思想或情绪的影响

Ví dụ