Bản dịch của từ Give the impression of being older trong tiếng Việt

Give the impression of being older

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give the impression of being older(Phrase)

ɡˈɪv tʰˈiː ɪmprˈɛʃən ˈɒf bˈeɪŋ ˈəʊldɐ
ˈɡɪv ˈθi ˌɪmˈprɛʃən ˈɑf ˈbiɪŋ ˈoʊɫdɝ
01

Để trông trưởng thành hoặc có kinh nghiệm hơn so với thực tế.

To appear more mature or experienced than one truly is

Ví dụ
02

Để tạo ra ấn tượng rằng một người trưởng thành hơn so với độ tuổi thực của họ.

To create a perception that one is older than their actual age

Ví dụ
03

Để truyền tải cảm giác về tuổi tác hoặc sự khôn ngoan có thể không đúng với thực tế.

To convey a sense of age or wisdom that may not correspond to reality

Ví dụ