Anh - Việt

Bản dịch của từ Given back trong tiếng Việt

given back

Idiom

given back (Idiom)

AI

Nghĩa 01

trả lại thứ gì đó đã nhận hoặc mượn.

to return something that was received or borrowed.

Ví dụ
Cô ấy hứa sẽ trả lại quyển sách vào ngày mai.She promised to give back the book tomorrow.
Anh ấy không bao giờ trả lại tiền mà anh ấy mượn.He never gives back the money he borrows.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

khôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu hoặc chủ sở hữu của nó.

to restore something to its original state or owner.

Ví dụ
Cô ấy trả lại cuốn sách cho thư viện sau khi đọc xong.She gave back the book to the library after finishing it.
Anh ấy không trả lại số tiền mượn đúng hạn.He didn't give back the borrowed money on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

mang lại hoặc tạo ra kết quả.

to yield or produce a result.

Ví dụ
Sự làm việc chăm chỉ của cô ấy trong trường cuối cùng đã được đền đáp bằng một học bổng.Her hard work in school finally gave back with a scholarship.
Không phải ai cũng may mắn đủ để nhận được đền đáp từ sự cố gắng của họ.Not everyone is lucky enough to have their efforts give back.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh