Anh - Việt
givers
Noun
givers (Noun)
/ɡˈɪvəz/
/ˈɡɪvɝz/
AI
Ví dụ
Tại sự kiện từ thiện ở Hà Nội, những người cho đã tặng 500 quyển sách cho học sinh nghèo.At Hanoi’s charity event, givers donated 500 books to poor students.
Trong đợt quyên góp thực phẩm của Linh, một số người cho không yêu cầu ghi tên.Some givers did not request names during Linh’s food drive.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trong một giao dịch, bên cung cấp món hàng được trao đổi
Trong một giao dịch, bên cung cấp món hàng được trao đổi
In a transaction the party that provides the item being exchanged
Ví dụ
Trong các hoạt động trao đổi từ thiện, người cho cung cấp thực phẩm còn các nhóm địa phương hỗ trợ gia đình nghèo.In charity exchanges, givers provide food while local groups support poor families.
Trong khảo sát của Emma, bên cung cấp không nhận sách được quyên góp; các trường học nhận chúng.In Emma's survey, givers do not receive donated books; schools receive them.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một cá nhân hoặc tổ chức quyên góp hoặc đóng góp cho một mục đích hoặc tổ chức.
Một cá nhân hoặc tổ chức quyên góp hoặc đóng góp cho một mục đích hoặc tổ chức.
A person or organization that donates or contributes to a cause or organization
Ví dụ
Năm 2024, những người quyên góp địa phương đã tài trợ cho ngân hàng thực phẩm của Maya ở Chicago.In 2024, local givers funded Maya's food bank in Chicago.
Sau tháng Sáu, một số người quyên góp đã không hỗ trợ nơi trú ẩn cho người vô gia cư.Some givers did not support the homeless shelter after June.
Từ tiếng Việt gần nghĩa