Bản dịch của từ Gizmo trong tiếng Việt

Gizmo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gizmo(Noun)

gˈɪzmoʊ
gˈɪzmoʊ
01

Từ dùng để chỉ một đồ vật nhỏ là loại thiết bị, dụng cụ hoặc chi tiết máy móc mà người nói không biết tên chính xác hoặc tạm nhớ không ra. Thường mang nghĩa ‘một món đồ/thiết bị nào đó’ không quan trọng rõ chức năng.

A gadget especially one whose name the speaker does not know or cannot recall.

Ví dụ

Dạng danh từ của Gizmo (Noun)

SingularPlural

Gizmo

Gizmos

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ