Bản dịch của từ Gadget] trong tiếng Việt

Gadget]

NounNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gadget] (Noun)

ɡˈædʒɛtk
ˈɡædʒɪt
01

Một thiết bị hoặc công cụ, đặc biệt là cái gì đó thông minh hoặc mới lạ.

A device or contrivance especially one that is ingenious or novel

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một thiết bị thường là một phát minh mới hoặc một dụng cụ mới sử dụng công nghệ.

A gadget is often a new invention or a new device that uses technology

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một thiết bị hoặc công cụ cơ khí hoặc điện tử nhỏ, đặc biệt là những cái thú vị hoặc mới lạ.

A small mechanical or electronic device or tool especially an interesting or novel one

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một thiết bị là một dụng cụ hoặc công cụ, đặc biệt là một cái gì đó mới lạ hoặc thông minh.

A gadget is a device or implement especially one that is novel or ingenious

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một thiết bị hoặc công cụ cơ khí hay điện tử nhỏ, đặc biệt là một sản phẩm thông minh hoặc mới lạ.

A small mechanical or electronic device or tool especially an ingenious or novel one

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Một thiết bị thường là một công cụ nhỏ hoặc một máy móc có thể được sử dụng cho một mục đích cụ thể.

A gadget is often a small tool or a machine that can be used for a particular purpose

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Gadget] (Noun Countable)

ɡˈædʒɛtk
ˈɡædʒɪt
01

Một thiết bị hoặc máy nhỏ hữu ích, đặc biệt là thiết bị điện tử hiện đại

A small useful machine or device especially a modern electronic one

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một thiết bị hoặc dụng cụ nhỏ, hữu ích, thường được thiết kế khéo léo hoặc sử dụng công nghệ điện tử

A small useful device or tool especially one that is cleverly designed or uses electronic technology

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một thiết bị hoặc máy nhỏ hữu ích, đặc biệt là loại mới, khéo léo hoặc dùng điện tử

A small useful device or machine especially one that is new clever or electronic

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa