Bản dịch của từ Glia trong tiếng Việt
Glia
Noun [U/C]

Glia(Noun)
glˈaɪə
glˈaɪə
01
Mô liên kết của hệ thần kinh, hỗ trợ và bảo vệ các tế bào thần kinh.
The connective tissue of the nervous system that supports and protects neurons.
Ví dụ
02
Các tế bào trong hệ thần kinh không tạo ra xung điện nhưng đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ và duy trì tế bào thần kinh.
Cells in the nervous system that do not produce electrical impulses but play a critical role in supporting and maintaining neurons.
Ví dụ
