Anh - Việt

Bản dịch của từ Gloominess trong tiếng Việt

gloominess

AdjectiveNoun

gloominess (Adjective)

/ɡlˈumənəs/
/ɡlˈumənəs/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả tình trạng thiếu sáng, tối tăm hoặc màu sắc đượm u ám, trầm buồn; tạo cảm giác ảm đạm, không rực rỡ.

showing a lack of light dark or dull in color or tone.

Ví dụ
Tình hình u ám khiến mọi người cảm thấy tuyệt vọng.The gloominess of the situation made everyone feel hopeless.
Cô ấy cố tránh sự u ám của chủ đề trong cuộc thảo luận.She tried to avoid the gloominess of the topic during the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

gloominess (Noun)

/ɡlˈumənəs/
/ɡlˈumənəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng buồn bã, ảm đạm hoặc u sầu; tâm trạng chán nản, không vui vẻ.

a state of being gloomy or depressed.

Ví dụ
Sự u ám của cư dân thành phố rõ ràng trên khuôn mặt họ.The gloominess of the city's residents was evident in their expressions.
Cô ấy cố tránh sự u ám của chủ đề trong bài luận của mình.She tried to avoid the gloominess of the topic in her essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh