Bản dịch của từ Glued to something trong tiếng Việt

Glued to something

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glued to something(Phrase)

ɡlˈuːd tˈuː sˈʌmθɪŋ
ˈɡɫud ˈtoʊ ˈsəmθɪŋ
01

Liên tục chú ý đến màn hình, đặc biệt là màn hình tivi hoặc máy tính

To be paying continuous attention to a screen especially a television or computer screen

Ví dụ
02

Rất quan tâm đến một điều gì đó và dành toàn bộ sự chú ý của bạn vào nó

To be very interested in something and giving it all your attention

Ví dụ
03

Bị kẹt hoặc cố định chắc chắn vào cái gì đó

To be stuck or fixed firmly to something

Ví dụ