Anh - Việt

Bản dịch của từ Go back a long way trong tiếng Việt

go back a long way

Verb

go back a long way (Verb)

/ɡˈoʊ bˈæk ə lˈɔŋ wˈeɪ/
/ɡˈoʊ bˈæk ə lˈɔŋ wˈeɪ/
AI

Nghĩa 01

Đã biết ai đó hoặc điều gì đó trong một thời gian dài.

To have known someone or something for a long time.

Ví dụ
John và tôi đã quen nhau từ thời trung học.John and I go back a long way since high school.
Họ không quen nhau lâu như chúng tôi.They do not go back a long way like we do.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có một lịch sử hoặc nền tảng kéo dài trở lại trong thời gian.

To have a history or a background that extends back in time.

Ví dụ
Các nền tảng mạng xã hội đã có lịch sử lâu dài trong việc kết nối mọi người.Social media platforms go back a long way in connecting people.
Các buổi họp truyền thống không có lịch sử lâu dài trong văn hóa của chúng ta.Traditional gatherings do not go back a long way in our culture.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trở về một điểm hoặc tình huống trước đó.

To return to a previous point or situation.

Ví dụ
Họ đã quen biết nhau từ lâu trong tình bạn từ thời thơ ấu.They go back a long way in their friendship since childhood.
Cô ấy không quen biết lâu với những người hàng xóm mới.She does not go back a long way with the new neighbors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh