Bản dịch của từ Go too far trong tiếng Việt
Go too far
Phrase

Go too far(Phrase)
ɡˈoʊ tˈu fˈɑɹ
ɡˈoʊ tˈu fˈɑɹ
Ví dụ
02
Hành động quá mức hoặc không phù hợp
Engaging in actions deemed excessive or inappropriate.
采取被认为是过度或不当的行为
Ví dụ
03
Vượt quá giới hạn của những gì hợp lý hoặc chấp nhận được
Exceeding reasonable or acceptable limits
超出合理或可接受的范围
Ví dụ
