Anh - Việt

Bản dịch của từ Godling trong tiếng Việt

godling

Noun

godling (Noun)

/gˈɑdlɪŋ/
/gˈɑdlɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · (dùng chủ yếu mang tính hài hước) Một vị thần nhỏ bé hoặc yếu quyền lực, thần hạng thấp; một “thần con” tưởng tượng có ít quyền năng hoặc kích thước nhỏ.

(dùng chủ yếu mang tính hài hước) Một vị thần nhỏ bé hoặc yếu quyền lực, thần hạng thấp; một “thần con” tưởng tượng có ít quyền năng hoặc kích thước nhỏ.

Chiefly humorous A little god an inferior god a god imagined as possessing little power or of diminutive size.

Ví dụ
Trong trò chơi, người chơi điều khiển một vị thần nhỏ tên là Tiny Zeus.In the game, the players control a godling named Tiny Zeus.
Nhiều người nghĩ rằng vị thần nhỏ thiếu sức mạnh thực sự trong các cuộc thảo luận xã hội.Many think the godling lacks real power in social discussions.

Nghĩa 02 · Hình tượng hoặc tượng của một vị thần nhỏ bé, ít quyền lực hoặc không quan trọng; một vị thần yếu kém, thứ yếu.

Hình tượng hoặc tượng của một vị thần nhỏ bé, ít quyền lực hoặc không quan trọng; một vị thần yếu kém, thứ yếu.

An image of a small or inferior god.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã vẽ một hình ảnh thần nhỏ trong bức tranh tường cộng đồng tháng trước.The artist painted a godling in the community mural last month.
Nhiều người không tin vào sức mạnh của một thần nhỏ.Many people do not believe in the power of a godling.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh