Bản dịch của từ Golden years trong tiếng Việt

Golden years

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Golden years(Noun)

ɡˈoʊldən jˈɪɹz
ɡˈoʊldən jˈɪɹz
01

Khoảng thời gian sau khi về hưu hoặc tuổi già khi người ta thường có cuộc sống an nhàn, khỏe mạnh và hạnh phúc; những năm tháng cuối đời sung túc, bình yên.

The time of retirement or a period of wellbeing in later life.

退休后的安宁生活

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Golden years(Adjective)

ɡˈoʊldən jˈɪɹz
ɡˈoʊldən jˈɪɹz
01

Thuộc về tuổi già hoặc thời kỳ nghỉ hưu; mang đặc điểm của những năm tháng an nhàn, yên vui khi đã về già.

Pertaining to or characteristic of old age or retirement.

老年退休生活

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh