Bản dịch của từ Good reputation trong tiếng Việt

Good reputation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Good reputation(Noun)

ɡˈʊd rˌɛpjuːtˈeɪʃən
ˈɡʊd ˌrɛpjəˈteɪʃən
01

Chất lượng tổng thể hoặc đặc điểm của một người hoặc vật thể được người khác đánh giá

The overall quality or characteristics of a person or object are evaluated by others.

整体的品质或某人某物的特征,由他人进行评价。

Ví dụ
02

Những niềm tin hoặc ý kiến thường được mọi người cân nhắc về ai đó hoặc điều gì đó

Beliefs or opinions that people often hold about someone or something.

人们普遍对某人或某事持有的看法或观点

Ví dụ
03

Một niềm tin phổ biến rằng ai đó có đặc điểm đặc biệt

There is a widespread belief that someone has a certain characteristic.

人们普遍相信某人具有某种特质。

Ví dụ