Bản dịch của từ Gook trong tiếng Việt

Gook

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gook(Noun)

gˈʊk
gˈʊk
01

Từ này là từ xúc phạm, chửi mắng để gọi người ngoại quốc, thường dùng để miệt thị người Đông Nam Á hoặc người châu Á nói chung. Không nên dùng vì mang tính phân biệt chủng tộc.

A foreigner especially a person of SE Asian descent.

外族人,尤其是东南亚人。

Ví dụ
02

Chỉ một chất lỏng nhầy, ướt và hơi nhớt; chất bẩn lẫn nước hoặc dịch nhầy có kết cấu lỏng sệt.

A sloppy wet or viscous substance.

黏稠的液体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ