Bản dịch của từ Gorgonian trong tiếng Việt

Gorgonian

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gorgonian (Adjective)

gɔɹgˈoʊnin
gɑɹgˈoʊnin
01

Thuộc về hoặc liên quan đến gorgon (một sinh vật thần thoại Hy Lạp có tóc rắn, như Medusa) hoặc gorgonians (một nhóm hải quỳ/bọt biển san hô mềm trong biển). Dùng để mô tả những điều có liên quan tới gorgon trong thần thoại hoặc tới nhóm sinh vật biển gọi là gorgonian.

Relating to gorgons or gorgonians.

Ví dụ

Gorgonian (Noun)

gɔɹgˈoʊnin
gɑɹgˈoʊnin
01

Một loại san hô sống thành đàn có bộ khung giống sừng, thường mọc dạng cành cây hoặc quạt (ví dụ như quạt biển) — bao gồm cả san hô đỏ quý. Loài này thuộc nhóm san hô mềm có cấu trúc cứng như sừng.

A colonial coral of an order distinguished by having a horny treelike skeleton including the sea fans and precious red coral.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh