Bản dịch của từ Gracelessness trong tiếng Việt

Gracelessness

Adverb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gracelessness(Adverb)

ɡɹˈeɪsləsnəs
ɡɹˈeɪsləsnəs
01

Diễn tả cách hành động một cách vụng về, lóng ngóng, thiếu duyên hoặc thiếu tinh tế.

In an awkward or clumsy manner.

笨拙地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gracelessness(Noun)

ɡɹˈeɪsləsnəs
ɡɹˈeɪsləsnəs
01

Tính chất không mềm mại, không duyên dáng trong cử động hoặc vẻ ngoài; hành động hoặc dáng vẻ vụng về, thiếu uyển chuyển và duyên dáng.

The quality of not being smooth or elegant in movement or appearance.

笨拙的品质

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gracelessness(Adjective)

ɡɹˈeɪsləsnəs
ɡɹˈeɪsləsnəs
01

Thiếu duyên dáng; vụng về, lúng túng trong hành động hoặc cử chỉ khiến người khác thấy không khéo.

Lacking grace awkward or clumsy.

缺乏优雅,笨拙

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ