Anh - Việt

Bản dịch của từ Gracing trong tiếng Việt

gracing

Verb

gracing (Verb)

/ɡɹˈeɪsɨŋ/
/ɡɹˈeɪsɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · "Gracing" là dạng hiện tại phân từ/động danh từ của "grace", thường dùng để chỉ hành động ban vẻ đẹp, vinh dự, hoặc sự ưu ái khi ai đó hoặc điều gì đó hiện diện và làm cho nơi chốn, sự kiện hoặc người khác trở nên trang trọng, đẹp đẽ hoặc được vinh dự. Ví dụ: “She is gracing the event” = “Cô ấy đang đến góp mặt/đến làm cho buổi sự kiện thêm phần trang trọng.”

"Gracing" là dạng hiện tại phân từ/động danh từ của "grace", thường dùng để chỉ hành động ban vẻ đẹp, vinh dự, hoặc sự ưu ái khi ai đó hoặc điều gì đó hiện diện và làm cho nơi chốn, sự kiện hoặc người khác trở nên trang trọng, đẹp đẽ hoặc được vinh dự. Ví dụ: “She is gracing the event” = “Cô ấy đang đến góp mặt/đến làm cho buổi sự kiện thêm phần trang trọng.”

present participle and gerund of grace.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đã làm cho thành phố nổi bật tuần trước.The charity event was gracing the city with its presence last week.
Lễ hội không diễn ra trong cộng đồng chúng ta năm nay do cắt giảm ngân sách.The festival is not gracing our community this year due to budget cuts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của gracing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

grace

V2

Quá khứ đơn

Past simple

graced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

graced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

graces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

gracing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh