Anh - Việt

Bản dịch của từ Graciousness trong tiếng Việt

graciousness

AdjectiveNoun

graciousness (Adjective)

/ˈɡreɪ.ʃə.snəs/
/ˈɡreɪ.ʃə.snəs/
AI

Nghĩa 01 · Thể hiện lòng nhân hậu, lịch sự và niềm nở; cư xử ân cần, ân tình và đầy thiện ý với người khác.

Thể hiện lòng nhân hậu, lịch sự và niềm nở; cư xử ân cần, ân tình và đầy thiện ý với người khác.

marked by kindness and warm courtesy.

Ví dụ
Sự tử tế của cô ấy khiến khách mời cảm thấy chào đón tại bữa tiệc.Her graciousness made the guests feel welcome at the dinner party.
Sự tử tế của anh ấy không thể hiện khi nhận giải thưởng.His graciousness did not show when he received the award.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

graciousness (Noun)

/ˈɡreɪ.ʃə.snəs/
/ˈɡreɪ.ʃə.snəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính cách tử tế, nhân hậu và ấm áp; thái độ lịch sự, khoan dung, sẵn sàng đối xử tốt với người khác.

Tính cách tử tế, nhân hậu và ấm áp; thái độ lịch sự, khoan dung, sẵn sàng đối xử tốt với người khác.

the quality of being kind and warmhearted.

Ví dụ
Sự tử tế của cô ấy khiến mọi người cảm thấy chào đón tại sự kiện cộng đồng.Her graciousness made everyone feel welcome at the community event.
Sự tử tế của anh ấy không tỏa sáng trong cuộc thảo luận căng thẳng.His graciousness did not shine through during the heated discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của graciousness (Noun)

SingularPlural

graciousness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh