Anh - Việt

Bản dịch của từ Graced trong tiếng Việt

graced

Verb

graced (Verb)

/gɹˈeɪst/
/gɹˈeɪst/
AI

Nghĩa 01 · “Graced” là dạng quá khứ/simple past và phân từ quá khứ (past participle) của động từ “grace”. Trong ngữ cảnh phổ biến, “grace” nghĩa là làm cho thứ gì đó thêm duyên dáng, trang trọng, hoặc làm vinh dự, vì vậy “graced” diễn tả hành động đã làm cho điều gì đó hoặc ai đó trở nên trang nhã, được tô điểm, hoặc đã làm vinh dự/đem vẻ tôn kính cho một sự kiện hay nơi chốn.

“Graced” là dạng quá khứ/simple past và phân từ quá khứ (past participle) của động từ “grace”. Trong ngữ cảnh phổ biến, “grace” nghĩa là làm cho thứ gì đó thêm duyên dáng, trang trọng, hoặc làm vinh dự, vì vậy “graced” diễn tả hành động đã làm cho điều gì đó hoặc ai đó trở nên trang nhã, được tô điểm, hoặc đã làm vinh dự/đem vẻ tôn kính cho một sự kiện hay nơi chốn.

simple past and past participle of grace.

Ví dụ
Cô ấy đã làm cho sự kiện thêm trang trọng bằng sự hiện diện của mình vào thứ Bảy tuần trước.She graced the event with her presence last Saturday.
Anh ấy đã không tham dự cuộc họp hôm qua.He did not grace the meeting with his attendance yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của graced (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

grace

V2

Quá khứ đơn

Past simple

graced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

graced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

graces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

gracing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh