Anh - Việt

Bản dịch của từ Graded school trong tiếng Việt

graded school

PhraseNoun

graded school (Phrase)

/ɡɹˈeɪdəd skˈul/
/ɡɹˈeɪdəd skˈul/
AI

Nghĩa 01

Một trường học tổ chức học sinh theo các lớp (bậc) dựa trên khả năng, tuổi hoặc trình độ; học sinh được phân vào các khối/lớp có thứ bậc rõ ràng.

a school where the students are members of a graded system based on ability age etc.

Ví dụ
Em trai tôi học trường phân loại cho học sinh toán nâng cao.My brother attends a graded school for advanced mathematics students.
Nhiều phụ huynh không thích trường phân loại cho con cái họ.Many parents do not prefer graded schools for their children.

graded school (Noun)

/ɡɹˈeɪdəd skˈul/
/ɡɹˈeɪdəd skˈul/
AI

Nghĩa 01

một trường (hoặc chương trình) được tổ chức thành nhiều lớp, bậc hoặc cấp độ liên tiếp để dạy một môn học cụ thể hoặc một nhóm môn học; học sinh được xếp vào các lớp theo trình độ hoặc tuổi và tiến lên các cấp cao hơn khi đạt yêu cầu.

a school consisting of a series of classes or levels for the teaching of a particular subject or group of subjects.

Ví dụ
Trường tiểu học cung cấp các lớp cho trẻ từ sáu đến mười hai tuổi.The graded school offers classes for children aged six to twelve.
Nhiều bậc phụ huynh không thích trường tiểu học cho con mình.Many parents do not prefer a graded school for their children.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh