Bản dịch của từ Graded school trong tiếng Việt

Graded school

PhraseNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Graded school (Phrase)

ɡɹˈeɪdəd skˈul
ɡɹˈeɪdəd skˈul
01

Một trường học tổ chức học sinh theo các lớp (bậc) dựa trên khả năng, tuổi hoặc trình độ; học sinh được phân vào các khối/lớp có thứ bậc rõ ràng.

A school where the students are members of a graded system based on ability age etc.

Ví dụ

Graded school (Noun)

ɡɹˈeɪdəd skˈul
ɡɹˈeɪdəd skˈul
01

Một trường (hoặc chương trình) được tổ chức thành nhiều lớp, bậc hoặc cấp độ liên tiếp để dạy một môn học cụ thể hoặc một nhóm môn học; học sinh được xếp vào các lớp theo trình độ hoặc tuổi và tiến lên các cấp cao hơn khi đạt yêu cầu.

A school consisting of a series of classes or levels for the teaching of a particular subject or group of subjects.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh