Bản dịch của từ Graffiti trong tiếng Việt

Graffiti

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Graffiti(Noun)

gɹəfˈiti
gɹəfˈiti
01

Các chữ viết hoặc hình vẽ bị vẽ, khắc hoặc xịt sơn bất hợp pháp lên tường hoặc bề mặt công cộng.

Writing or drawings scribbled, scratched, or sprayed illicitly on a wall or other surface in a public place.

公共场所非法涂鸦或画作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Graffiti (Noun)

SingularPlural

Graffiti

Graffitis

Graffiti(Verb)

gɹəfˈiti
gɹəfˈiti
01

Viết, vẽ bậy hoặc làm hình vẽ graffiti lên bề mặt nào đó (ví dụ lên tường, xe, cột điện), thường là không được phép.

Write or draw graffiti on (something)

在某物上涂鸦或绘画

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Graffiti (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Graffiti

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Graffitied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Graffitied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Graffitis

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Graffitiing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh