Anh - Việt

Bản dịch của từ Grande trong tiếng Việt

grande

AdjectiveNoun

grande (Adjective)

/ɡrænd/
/ɡrænd/
AI

Nghĩa 01

(thuật ngữ dùng tại các quán cà phê như Starbucks) chỉ kích thước cốc cà phê nằm giữa “tall” và “venti”, thường là cỡ 16 ounce (khoảng 455 ml).

chiefly US Of a cup of coffee smaller than venti but larger than tall usually 16 ounces 455 ml.

Ví dụ
Cô ấy đặt một ly latte grande tại sự kiện xã hội.She ordered a grande latte at the social event.
Quán cà phê cung cấp kích thước grande cho các buổi họp xã hội của họ.The cafe offered a grande size for their social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

grande (Noun)

AI

Nghĩa 01

(chủ yếu là Mỹ) Một tách cà phê lớn.

chiefly US A grande cup of coffee.

Ví dụ
Cô ấy đặt một ly latte size grande tại quán cà phê.She ordered a grande latte at the coffee shop.
Kích thước grande rất được ưa chuộng trong cộng đồng yêu cà phê.The grande size is popular among coffee enthusiasts.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh