Bản dịch của từ Grass up trong tiếng Việt
Grass up
Verb

Grass up(Verb)
ɡɹˈæs ˈʌp
ɡɹˈæs ˈʌp
01
Cung cấp thông tin về hoạt động hoặc nơi ở của ai đó, thường theo hướng tiêu cực.
Providing information about someone's activities or location, often in a negative context.
提供某人行踪或活动的相关信息,通常带有负面色彩。
Ví dụ
Ví dụ
