Bản dịch của từ Grass up trong tiếng Việt

Grass up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grass up(Verb)

ɡɹˈæs ˈʌp
ɡɹˈæs ˈʌp
01

Cung cấp thông tin về hoạt động hoặc nơi ở của ai đó, thường theo hướng tiêu cực.

Providing information about someone's activities or location, often in a negative context.

提供某人行踪或活动的相关信息,通常带有负面色彩。

Ví dụ
02

Bán đứng ai đó bằng cách tiết lộ hành vi sai trái của họ.

Betraying someone by revealing their misconduct.

通过揭露他们的违法行为来背叛某人

Ví dụ
03

Thông báo về ai đó, thường là cho cảnh sát hoặc chính quyền.

Typically, this is used to notify someone, usually the police or relevant authorities.

举报某人,通常指向警方或有关当局举报。

Ví dụ