Bản dịch của từ Grazer trong tiếng Việt

Grazer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grazer(Noun)

gɹˈeɪzɚ
gɹˈeɪzɚ
01

Động vật ăn cỏ bằng cách gặm cỏ hoặc thực vật thấp trên mặt đất (ví dụ: bò, cừu, dê).

An animal that grazes.

Ví dụ
02

Người xem TV có sự chú ý ngắn, thường xuyên chuyển kênh; người lướt qua các chương trình chứ không xem lâu một kênh.

A television viewer with a short attention span who switches between channels regularly.

Ví dụ
03

Người hoặc con vật ăn cỏ, hoặc thứ ăn cỏ; nghĩa rộng là sinh vật hoặc vật ăn, gặm, thảo sơ (thường dùng cho động vật ăn cỏ như bò, cừu) hoặc người ăn nhẹ nhiều lần trong ngày.

One who or that which grazes in any sense.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh