Anh - Việt

Bản dịch của từ Great-circle trong tiếng Việt

great-circle

AdjectiveNoun

great-circle (Adjective)

/ˈɡritˈsɚ.kəl/
/ˈɡritˈsɚ.kəl/
AI

Nghĩa 01

(thuộc) đường lớn nhất trên bề mặt hình cầu; chỉ hướng/đường nối hai điểm ngắn nhất trên bề mặt trái cầu hoặc bề mặt cong khác (tương tự cung tròn lớn trên trái đất).

of or denoting the shortest distance between two points on the surface of a sphere or other curved surface.

Ví dụ
Đường tròn lớn giữa New York và London là ngắn nhất.The great-circle route between New York and London is the shortest.
Khoảng cách theo đường tròn lớn không phải lúc nào cũng dễ tính.The great-circle distance is not always the easiest to calculate.

great-circle (Noun)

/gɹeɪt sˈɝɹkl/
/gɹˈeɪtsˈɝkl/
AI

Nghĩa 01

Một đường tròn lớn trên bề mặt hình cầu, tạo thành bởi giao điểm của mặt cầu với một mặt phẳng đi qua tâm của hình cầu. Đường tròn lớn có bán kính bằng bán kính của hình cầu và dùng để xác định đường đi ngắn nhất giữa hai điểm trên bề mặt cầu.

a circle on the surface of a sphere that lies in a plane passing through the center of the sphere.

Ví dụ
Đường tròn lớn tiết kiệm thời gian cho các chuyến bay từ New York đến London.The great-circle route saves time for flights from New York to London.
Đường tròn lớn không được sử dụng cho tất cả các chuyến bay quốc tế.The great-circle route is not used for all international flights.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh