Bản dịch của từ Great-circle trong tiếng Việt

Great-circle

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Great-circle(Noun)

gɹeɪt sˈɝɹkl
gɹˈeɪtsˈɝkl
01

Một đường tròn lớn trên bề mặt hình cầu, tạo thành bởi giao điểm của mặt cầu với một mặt phẳng đi qua tâm của hình cầu. Đường tròn lớn có bán kính bằng bán kính của hình cầu và dùng để xác định đường đi ngắn nhất giữa hai điểm trên bề mặt cầu.

A circle on the surface of a sphere that lies in a plane passing through the center of the sphere.

Ví dụ

Great-circle(Adjective)

ˈɡritˈsɚ.kəl
ˈɡritˈsɚ.kəl
01

(thuộc) đường lớn nhất trên bề mặt hình cầu; chỉ hướng/đường nối hai điểm ngắn nhất trên bề mặt trái cầu hoặc bề mặt cong khác (tương tự cung tròn lớn trên trái đất).

Of or denoting the shortest distance between two points on the surface of a sphere or other curved surface.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh