Bản dịch của từ Green company trong tiếng Việt

Green company

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Green company(Noun)

ɡɹˈin kˈʌmpənˌi
ɡɹˈin kˈʌmpənˌi
01

Một doanh nghiệp hoạt động thân thiện với môi trường.

An enterprise that operates in an environmentally friendly manner.

一家以环保理念运作的企业

Ví dụ
02

Một công ty chú trọng vào bền vững và giảm thiểu dấu chân sinh thái của mình.

A company that focuses on sustainability and reducing its environmental footprint.

这是一家致力于可持续发展并减少生态足迹的公司。

Ví dụ
03

Một công ty sản xuất hàng hóa hoặc dịch vụ với tác động tối thiểu đến môi trường.

A company that produces goods or services with minimal environmental impact.

一个生产商品或提供服务的公司,尽量减少对环境的影响。

Ví dụ