Bản dịch của từ Grim story trong tiếng Việt
Grim story
Noun [U/C]

Grim story(Noun)
ɡrˈɪm stˈɔːri
ˈɡrɪm ˈstɔri
01
Một báo cáo hoặc câu chuyện được cho là gây lo âu hoặc u ám.
A report or account that is intended to be unsettling or morose
Ví dụ
Ví dụ
03
Một câu chuyện gợi lên cảm giác nghiêm khắc hoặc những hoàn cảnh không thể thay đổi.
A tale that evokes feelings of sternness or unrelenting circumstances
Ví dụ
