Bản dịch của từ Grim story trong tiếng Việt
Grim story
Noun [U/C]

Grim story(Noun)
ɡrˈɪm stˈɔːri
ˈɡrɪm ˈstɔri
Ví dụ
02
Một câu chuyện gợi lên cảm giác nghiêm khắc hoặc những hoàn cảnh không thể thay đổi.
A tale that evokes feelings of sternness or unrelenting circumstances
Ví dụ
03
Một báo cáo hoặc câu chuyện được cho là gây lo âu hoặc u ám.
A report or account that is intended to be unsettling or morose
Ví dụ
